der Igel

Định nghĩa và ý nghĩa của "igel"trong tiếng Đức

Der Igel
01

nhím,nhím lông, جوجه‌تیغی

Ein kleines, stacheliges Säugetier, das nachts aktiv ist und sich bei Gefahr einrollt
der Igel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Igels
dạng số nhiều
Igel
Các ví dụ
Der Igel frisst Insekten und kleine Tiere.
Con nhím ăn côn trùng và động vật nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng