ideell
i
i
i
deell
ˈdeɛl
deel

Định nghĩa và ý nghĩa của "ideell"trong tiếng Đức

01

tinh thần, phi vật chất

Auf geistigen oder moralischen Werten beruhend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ideellsten
so sánh hơn
ideeller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Indigene Gemeinschaften schützen sowohl Land als auch ideelles Erbe.
Các cộng đồng bản địa bảo vệ cả đất đai và di sản tinh thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng