Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gebäude
01
tòa nhà, công trình xây dựng
Eine feste, überdachte Konstruktion aus Mauern, in der Menschen leben oder arbeiten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Gebäude
dạng sở hữu cách
Gebäudes
Các ví dụ
Das neue Gebäude hat fünf Stockwerke.
Tòa nhà mới có năm tầng.
LanGeek



























