das Gebäude
Pronunciation
/ɡəˈbɔʏ̯də/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gebäude"trong tiếng Đức

Das Gebäude
[gender: neuter]
01

tòa nhà, công trình xây dựng

Eine feste, überdachte Konstruktion aus Mauern, in der Menschen leben oder arbeiten
das Gebäude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gebäudes
dạng số nhiều
Gebäude
Các ví dụ
Das Gebäude wurde im Jahr 1900 erbaut.
Tòa nhà được xây dựng vào năm 1900.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng