das Gedicht
Pronunciation
/ɡəˈdɪçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gedicht"trong tiếng Đức

Das Gedicht
[gender: neuter]
01

bài thơ, thơ

Ein kurzer Text in Versform, oft mit Reimen
das Gedicht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gedicht(e)s
dạng số nhiều
Gedichte
Các ví dụ
Kinder lernen gerne kurze Gedichte.
Trẻ em thích học những bài thơ ngắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng