das Gebäck
Pronunciation
/ɡəˈbɛk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gebäck"trong tiếng Đức

Das Gebäck
[gender: neuter]
01

bánh ngọt, đồ nướng ngọt

Gebäck sind verschiedene kleine, süße Backwaren
das Gebäck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gebäck(e)s
dạng số nhiều
Gebäcke
Các ví dụ
Sie hat für die Party viel Gebäck gekauft.
Cô ấy đã mua rất nhiều bánh ngọt cho bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng