Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Geburtsort
[gender: masculine]
01
nơi sinh
Der Ort, an dem eine Person geboren wurde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geburtsorts
dạng số nhiều
Geburtsorte
Các ví dụ
Sie hat ihren Geburtsort in Deutschland.
Cô ấy có nơi sinh ở Đức.



























