der Geburtsort
Pronunciation
/ɡəˈbuːɐt ɔʁt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geburtsort"trong tiếng Đức

Der Geburtsort
[gender: masculine]
01

nơi sinh

Der Ort, an dem eine Person geboren wurde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geburtsorts
dạng số nhiều
Geburtsorte
Các ví dụ
Sie hat ihren Geburtsort in Deutschland.
Cô ấy có nơi sinh ở Đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng