Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erschließen
01
phát triển, quy hoạch
Einen Bereich nutzbar machen oder für jemanden zugänglich machen
Các ví dụ
Das Gewerbegebiet wird mit Straßen und Stromanschlüssen erschlossen.
Khu công nghiệp đang được phát triển với đường xá và kết nối điện.


























