erschließen
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈʃliːsn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erschließen"trong tiếng Đức

erschließen
01

phát triển, quy hoạch

Einen Bereich nutzbar machen oder für jemanden zugänglich machen
erschließen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
schließen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erschließe
ngôi thứ ba số ít
erschließt
hiện tại phân từ
erschließend
quá khứ đơn
erschloss
quá khứ phân từ
erschlossen
Các ví dụ
Das Gewerbegebiet wird mit Straßen und Stromanschlüssen erschlossen.
Khu công nghiệp đang được phát triển với đường xá và kết nối điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng