ersetzen
ersetzen
ɛɐ̯sɛtsn
esetsn
erhitzenergötzen

Định nghĩa và ý nghĩa của "ersetzen"trong tiếng Đức

ersetzen
01

thay thế, thay thế bằng

Etwas oder jemanden durch eine andere Sache oder Person austauschen 
ersetzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
setzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ersetze
ngôi thứ ba số ít
ersetzt
hiện tại phân từ
ersetzend
quá khứ đơn
ersetzt
quá khứ phân từ
ersetzt
Các ví dụ
Wir müssen die kaputte Lampe ersetzen. 

Chúng ta cần thay thế cái đèn bị hỏng.

02

bồi thường

Einen Verlust oder Schaden ausgleichen, indem man etwas Gleichwertiges bietet 
ersetzen definition and meaning
Các ví dụ
Die Versicherung wird den Schaden ersetzen. 

Bảo hiểm sẽ bồi thường thiệt hại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng