Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erscheinen
[past form: erschien]
01
xuất hiện, hiện ra
Sichtbar werden oder in den Blick kommen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
erscheine
ngôi thứ ba số ít
erscheint
hiện tại phân từ
erscheinend
quá khứ đơn
erschien
quá khứ phân từ
erschienen
Các ví dụ
Die ersten Sterne erschienen bei Einbruch der Dunkelheit.
Những ngôi sao đầu tiên xuất hiện khi màn đêm buông xuống.



























