die entspannung
ents
ˈɛnʧ
ench
pa
pa
pa
nnung
nʊng
noong
entmannung

Định nghĩa và ý nghĩa của "entspannung"trong tiếng Đức

Die Entspannung
01

sự thư giãn, sự nghỉ ngơi

Der Zustand, in dem man ruhig und frei von Stress ist 
die Entspannung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
entspannung
dạng số nhiều
entspannungen
Các ví dụ
Nach der Arbeit brauche ich Entspannung. 

Sau giờ làm việc, tôi cần thư giãn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng