die Entspannung
Pronunciation
/ɛntˈʃpanʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entspannung"trong tiếng Đức

Die Entspannung
[gender: feminine]
01

sự thư giãn, sự nghỉ ngơi

Der Zustand, in dem man ruhig und frei von Stress ist
die Entspannung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
entspannung
dạng số nhiều
entspannungen
Các ví dụ
Musik hören kann zur Entspannung beitragen.
Nghe nhạc có thể góp phần vào sự thư giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng