einreichen
einreichen
aɛ̯nʁaɛ̯çɐn
aenraechn
einstreicheneinweicheneinreiseneinreiben

Định nghĩa và ý nghĩa của "einreichen"trong tiếng Đức

einreichen
01

nộp, trình

Etwas offiziell abgeben, z. B. Dokumente oder Anträge 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
reichen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
reiche ein
ngôi thứ ba số ít
reicht ein
hiện tại phân từ
einreichend
quá khứ đơn
reichte ein
quá khứ phân từ
eingereicht
Các ví dụ
Ich reiche den Bericht morgen ein. 

Tôi sẽ nộp báo cáo vào ngày mai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng