besuchen
Pronunciation
/bəˈzuːxən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "besuchen"trong tiếng Đức

besuchen
01

thăm, ghé thăm

Zu einer Person oder an einen Ort gehen, um Zeit dort zu verbringen
besuchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
suchen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
besuche
ngôi thứ ba số ít
besucht
hiện tại phân từ
besuchend
quá khứ đơn
besuchte
quá khứ phân từ
besucht
Các ví dụ
Wir besuchen unsere Familie in Berlin.
Chúng tôi thăm gia đình của chúng tôi ở Berlin.
02

tham dự, theo học

An etwas teilnehmen oder regelmäßig hingehen
besuchen definition and meaning
Các ví dụ
Die Kinder besuchen eine Schule.
Những đứa trẻ đến một trường học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng