Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
besuchen
01
thăm, ghé thăm
Zu einer Person oder an einen Ort gehen, um Zeit dort zu verbringen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
suchen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
besuche
ngôi thứ ba số ít
besucht
hiện tại phân từ
besuchend
quá khứ đơn
besuchte
quá khứ phân từ
besucht
Các ví dụ
Ich besuche meine Großeltern am Wochenende.
Tôi thăm ông bà của mình vào cuối tuần.
02
tham dự, theo học
An etwas teilnehmen oder regelmäßig hingehen
Các ví dụ
Ich besuche einen Deutschkurs.
Tôi tham gia một khóa học tiếng Đức.



























