beten
be
ˈbe:
be
ten
tən
tēn
besenbebenbetonbetten

Định nghĩa và ý nghĩa của "beten"trong tiếng Đức

01

cầu nguyện, khấn vái

Sich in Gedanken oder laut an eine Gottheit oder höhere Macht zu wenden 
beten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bete
ngôi thứ ba số ít
betet
hiện tại phân từ
betend
quá khứ đơn
betete
quá khứ phân từ
gebetet
Các ví dụ
Viele Menschen beten täglich in der Kirche oder zu Hause. 

Cầu nguyện là hoạt động hàng ngày của nhiều người, dù ở nhà thờ hay tại nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng