Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
betragen
[past form: betrug]
01
lên tới, đạt tới
Eine bestimmte Menge, Zahl oder Summe ausmachen
Các ví dụ
Die Gesamtkosten betragen 1.850 Euro.
Tổng chi phí lên đến 1.850 euro.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lên tới, đạt tới