der betreiber
betreiber
bɛtʁaɪ̯bɐ
betraib
betreuer

Định nghĩa và ý nghĩa của "betreiber"trong tiếng Đức

Der Betreiber
01

nhà điều hành, người khai thác

Eine Person oder Organisation, die eine Anlage, Einrichtung oder Dienstleistung verwaltet und unterhält 
der Betreiber definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Betreibers
dạng số nhiều
Betreiber
Các ví dụ
Der Betreiber des Parkhauses ist für die Sicherheit verantwortlich. 

Người vận hành bãi đỗ xe chịu trách nhiệm về an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng