Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
betragen
[past form: betrug]
01
lên tới, đạt tới
Eine bestimmte Menge, Zahl oder Summe ausmachen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
tragen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
betrage
ngôi thứ ba số ít
beträgt
hiện tại phân từ
betragend
quá khứ đơn
betrug
quá khứ phân từ
betragen
Các ví dụ
Die Gesamtkosten betragen 1.850 Euro.
Tổng chi phí lên đến 1.850 euro.



























