betragen
Pronunciation
/bəˈtʀaːɡn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "betragen"trong tiếng Đức

betragen
[past form: betrug]
01

lên tới, đạt tới

Eine bestimmte Menge, Zahl oder Summe ausmachen
betragen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
tragen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
betrage
ngôi thứ ba số ít
beträgt
hiện tại phân từ
betragend
quá khứ đơn
betrug
quá khứ phân từ
betragen
Các ví dụ
Die Gesamtkosten betragen 1.850 Euro.
Tổng chi phí lên đến 1.850 euro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng