bestehen
Pronunciation
/bəˈʃteːən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bestehen"trong tiếng Đức

bestehen
01

bao gồm, cấu tạo từ

Aus etwas zusammengesetzt sein
bestehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
stehen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bestehe
ngôi thứ ba số ít
besteht
hiện tại phân từ
bestehend
quá khứ đơn
bestand
quá khứ phân từ
bestanden
Các ví dụ
Unsere Mannschaft besteht aus zehn Spielern.
Đội của chúng tôi gồm mười cầu thủ.
02

vượt qua, đỗ

Eine Prüfung erfolgreich bestehen
bestehen definition and meaning
Các ví dụ
Sie hat mit Auszeichnung bestanden.
Cô ấy đã vượt qua với danh hiệu.
03

tồn tại,

Da sein
bestehen definition and meaning
Các ví dụ
Die Gefahr besteht weiterhin.
Nguy hiểm vẫn tồn tại.
04

bao gồm, gồm có

In etwas enthalten sein, etwas umfassen
Các ví dụ
Der Vertrag besteht aus mehreren Teilen.
Hợp đồng bao gồm nhiều phần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng