Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ausschlaggebend
01
quyết định, có tính quyết định
Von entscheidender Bedeutung
Các ví dụ
Ihre Erfahrung im Ausland war ausschlaggebend für die Einstellung.
Kinh nghiệm ở nước ngoài của cô ấy là quyết định cho quyết định tuyển dụng.


























