Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ausschlafen
01
ngủ nướng, ngủ cho đến khi cảm thấy nghỉ ngơi đủ
So lange schlafen, bis man sich ausgeruht fühlt
Các ví dụ
Kinder brauchen oft mehr Schlaf, um auszuschlafen.
Trẻ em thường cần ngủ nhiều hơn để ngủ đủ giấc.


























