ausschlafen
aus
ˈaʊs
aws
schla
ˌʃla:
shla
fen
fən
fēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausschlafen"trong tiếng Đức

ausschlafen
01

ngủ nướng, ngủ cho đến khi cảm thấy nghỉ ngơi đủ

So lange schlafen, bis man sich ausgeruht fühlt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
schlafen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schlafe aus
ngôi thứ ba số ít
schläft aus
hiện tại phân từ
ausschlafend
quá khứ đơn
schlief aus
quá khứ phân từ
ausgeschlafen
Các ví dụ
Kinder brauchen oft mehr Schlaf, um auszuschlafen.
Trẻ em thường cần ngủ nhiều hơn để ngủ đủ giấc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng