die ausschreibung
ausschreibung
aʊ̯sʃʁaɪ̯bʊng
awsshraiboong
ausschreitung

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausschreibung"trong tiếng Đức

Die Ausschreibung
01

đấu thầu, thông báo mời thầu

Ein formelles Verfahren zur Vergabe von Aufträgen, bei dem Unternehmen Angebote für ein Projekt oder eine Dienstleistung abgeben können 
die Ausschreibung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausschreibung
dạng số nhiều
Ausschreibungen
Các ví dụ
Die Ausschreibung für das Bauprojekt wurde gestern veröffentlicht. 

Hồ sơ mời thầu cho dự án xây dựng đã được công bố hôm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng