die Ausschreibung
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌʃʀaɪ̯bʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausschreibung"trong tiếng Đức

Die Ausschreibung
[gender: feminine]
01

đấu thầu, thông báo mời thầu

Ein formelles Verfahren zur Vergabe von Aufträgen, bei dem Unternehmen Angebote für ein Projekt oder eine Dienstleistung abgeben können
die Ausschreibung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausschreibung
dạng số nhiều
Ausschreibungen
Các ví dụ
Wir haben die Ausschreibung gewonnen.
Chúng tôi đã thắng cuộc đấu thầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng