ausrüsten
ausrüsten
aʊ̯sʁʏstn
awsrustn
ausmistenausrastenaufrüstenausrotten

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausrüsten"trong tiếng Đức

ausrüsten
01

trang bị, cung cấp

Jemanden oder etwas mit den notwendigen Geräten, Werkzeugen oder Ausstattungen versehen 
ausrüsten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
rüsten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
rüste aus
ngôi thứ ba số ít
rüstet aus
hiện tại phân từ
ausrüstend
quá khứ đơn
rüstete aus
quá khứ phân từ
ausgerüstet
Các ví dụ
Die Armee rüstete die Soldaten mit modernen Waffen aus. 

Quân đội trang bị cho binh lính vũ khí hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng