aussagen
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌzaːɡn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aussagen"trong tiếng Đức

aussagen
01

khai báo, làm chứng

Etwas offiziell oder klar ausdrücken, besonders vor Gericht oder in einer formellen Situation
aussagen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
sagen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
sage aus
ngôi thứ ba số ít
sagt aus
hiện tại phân từ
aussagend
quá khứ đơn
sagte aus
quá khứ phân từ
ausgesagt
Các ví dụ
Er sagte aus, den Täter nicht gesehen zu haben.
Ông ấy khai báo rằng đã không nhìn thấy thủ phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng