Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Anlage
[gender: feminine]
01
cơ sở, thiết bị
Ein gebautes oder technisches System
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anlage
dạng số nhiều
Anlagen
Các ví dụ
Die neue Fabrikanlage wird nächstes Jahr eröffnet.
Cơ sở nhà máy mới sẽ mở cửa vào năm tới.
02
tệp đính kèm, phụ lục
Ein Dokument, das einer Nachricht beigefügt ist
Các ví dụ
Die E-Mail hat eine Anlage mit dem Vertrag.
Email có một tệp đính kèm với hợp đồng.
03
thiết bị, máy móc
Ein technisches Gerät oder System
Các ví dụ
Die neue Computeranlage ist sehr leistungsstark.
Hệ thống máy tính mới rất mạnh mẽ.



























