Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anlässlich
01
nhân dịp, nhân sự kiện
Aus einem bestimmten Grund oder bei einem besonderen Ereignis
Các ví dụ
Anlässlich des Feiertags blieb die Schule geschlossen.
Nhân dịp ngày lễ, trường học đã đóng cửa.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhân dịp, nhân sự kiện