le cappuccino
Pronunciation
/kaputʃinˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cappuccino"trong tiếng Pháp

Le cappuccino
01

cappuccino, cà phê cappuccino

café espresso mélangé avec une quantité égale de lait chaud et de mousse de lait, souvent saupoudré de cacao ou de cannelle
le cappuccino definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cappuccinos
Các ví dụ
Le cappuccino est un classique du petit-déjeuner italien.
Cappuccino là một thức uống cổ điển trong bữa sáng của người Ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng