le trouble alimentaire
Pronunciation
/tʁˈubl alimɑ̃tˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trouble alimentaire"trong tiếng Pháp

Le trouble alimentaire
01

rối loạn ăn uống, rối loạn hành vi ăn uống

perturbation du comportement alimentaire, souvent liée à des facteurs psychologiques ou médicaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
troubles alimentaires
Các ví dụ
Son trouble alimentaire a commencé à l' adolescence.
Rối loạn ăn uống của anh ấy bắt đầu ở tuổi thiếu niên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng