Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le soufflage
01
thổi, thổi thủy tinh
procédé consistant à façonner une matière, notamment le verre, en y insufflant de l'air
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le soufflage demande beaucoup de précision et de contrôle.
Thổi đòi hỏi độ chính xác và kiểm soát cao.



























