Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La soucoupe
[gender: feminine]
01
đĩa lót, đĩa nhỏ
petit plat peu profond, généralement utilisé sous une tasse ou un pot pour recueillir les gouttes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
soucoupes
Các ví dụ
Elle a choisi une soucoupe assortie à sa tasse.
Cô ấy đã chọn một đĩa lót phù hợp với tách của mình.
02
đĩa bay, đĩa bay hình tròn
objet volant non identifié (OVNI) de forme généralement circulaire, souvent représenté comme un « flying saucer »
Các ví dụ
On raconte que des soucoupes extraterrestres ont survolé la ville.
Người ta kể rằng những đĩa bay ngoài hành tinh đã bay qua thành phố.



























