le souffle
souffle
sʊf
soof
moufles

Định nghĩa và ý nghĩa của "souffle"trong tiếng Pháp

Le souffle
01

hơi thở, hơi

air qui entre ou sort des poumons quand on respire 
le souffle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a repris son souffle après avoir couru. 

Cô ấy lấy lại hơi thở sau khi chạy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng