Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La simultanéité
[gender: feminine]
01
tính đồng thời, sự xảy ra cùng lúc
fait que plusieurs choses se produisent en même temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La simultanéité des cris et des bruits a créé la panique.
Tính đồng thời của tiếng la hét và tiếng ồn đã tạo ra sự hoảng loạn.



























