la simultanéité
si
si
si
mul
myl
myl
tané
tan
tan
ité
eite
eite

Định nghĩa và ý nghĩa của "simultanéité"trong tiếng Pháp

La simultanéité
01

tính đồng thời, sự xảy ra cùng lúc

fait que plusieurs choses se produisent en même temps 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La simultanéité des événements a surpris tout le monde. 

Tính đồng thời của các sự kiện đã làm mọi người ngạc nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng