Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
élu
01
được bầu, đắc cử
qui a été choisi par un vote officiel pour occuper une fonction ou un poste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
élu
giống đực số nhiều
élus
giống cái số ít
élue
giống cái số nhiều
élues
Các ví dụ
C' est la plus jeune maire élue de l' histoire.
Cô ấy là nữ thị trưởng trẻ nhất được bầu trong lịch sử.
L'élu
[gender: masculine]
01
quan chức được bầu, đại diện được bầu
une personne qui a été choisie par vote pour occuper une position officielle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
élus
Các ví dụ
L' élu municipal a visité notre quartier.
Người được bầu của thành phố đã đến thăm khu phố của chúng tôi.
02
người được chọn, người ưu tú
une personne choisie ou désignée pour ses qualités exceptionnelles
Các ví dụ
Il se considère comme un élu de la destinée.
Anh ấy coi mình là người được chọn của số phận.



























