écorché
écorché
ekɔʁʃe
ekawrshe
baraquéaffoleramarrerflatter

Định nghĩa và ý nghĩa của "écorché"trong tiếng Pháp

écorché
01

bị trầy xước, bị cào xước

qui a la peau blessée ou arrachée, souvent avec des égratignures 
écorché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus écorché
so sánh hơn
plus écorché
có thể phân cấp
giống đực số ít
écorché
giống đực số nhiều
écorchés
giống cái số ít
écorchée
giống cái số nhiều
écorchées
Các ví dụ
Il a les genoux écorchés après être tombé. 

Anh ấy có đầu gối trầy xước sau khi ngã.

L'écorché
01

người nhạy cảm, người dễ tổn thương

personne très sensible aux émotions ou aux critiques 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
écorchés
Các ví dụ
Il est un écorché, il prend tout personnellement. 

Anh ấy là một écorché, anh ấy coi mọi thứ một cách cá nhân.

02

hình người bị lột da, bản vẽ giải phẫu

représentation artistique montrant un corps humain sans peau, pour étudier les muscles et l'anatomie 
Các ví dụ
Le professeur a utilisé un écorché pour expliquer les muscles. 

Giáo viên đã sử dụng một écorché để giải thích các cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng