Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
écorché
01
bị trầy xước, bị cào xước
qui a la peau blessée ou arrachée, souvent avec des égratignures
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus écorché
so sánh hơn
plus écorché
có thể phân cấp
giống đực số ít
écorché
giống đực số nhiều
écorchés
giống cái số ít
écorchée
giống cái số nhiều
écorchées
Các ví dụ
Le cycliste est arrivé avec des mains écorchées.
Tay đạp xe đến với đôi tay bị trầy xước.
L'écorché
01
người nhạy cảm, người dễ tổn thương
personne très sensible aux émotions ou aux critiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
écorchés
Các ví dụ
Elle est écorchée et réagit vivement aux critiques.
Cô ấy nhạy cảm và phản ứng mạnh mẽ với những lời chỉ trích.
02
hình người bị lột da, bản vẽ giải phẫu
représentation artistique montrant un corps humain sans peau, pour étudier les muscles et l'anatomie
Các ví dụ
Les artistes dessinent souvent des écorchés pour apprendre l' anatomie.
Các nghệ sĩ thường vẽ écorché để học giải phẫu.



























