vrai
Pronunciation
/vʀɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vrai"trong tiếng Pháp

01

đúng, chính xác

conforme à la réalité ou à la vérité, exact
vrai definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus vrai
so sánh hơn
plus vrai
có thể phân cấp
giống đực số ít
vrai
giống đực số nhiều
vrais
giống cái số ít
vraie
giống cái số nhiều
vraies
Các ví dụ
Le calcul est vrai et précis.
Phép tính là đúng và chính xác.
02

thật, chân thực

qui correspond à la réalité, authentique
vrai definition and meaning
Các ví dụ
Le tableau est un vrai chef - d' œuvre.
Bức tranh là một kiệt tác thực sự.
Le vrai
[gender: masculine]
01

sự thật, chân lý

ce qui correspond à la réalité ou à la vérité
le vrai definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a révélé le vrai sur son passé.
Cô ấy đã tiết lộ sự thật về quá khứ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng