le visiteur
Pronunciation
/vizitœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "visiteur"trong tiếng Pháp

Le visiteur
01

khách thăm, người thăm

une personne qui vient voir quelqu'un ou un lieu
le visiteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
visiteurs
Các ví dụ
Mon mari attend un visiteur à 15 h.
Tôi mở cửa cho khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng