Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vital
01
sống còn, thiết yếu
très important ou nécessaire à la vie ou au bon fonctionnement de quelque chose
Các ví dụ
L' information qu' il a donnée est vitale.
Thông tin anh ấy đưa ra là sống còn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sống còn, thiết yếu