vermillon
vermillon
vɛʁmijɔ̃
vermiyaw
vermillion

Định nghĩa và ý nghĩa của "vermillon"trong tiếng Pháp

vermillon
01

couleur rouge vif et éclatant 

vermillon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
vermillon
giống đực số nhiều
vermillon
giống cái số ít
vermillon
giống cái số nhiều
vermillon
Các ví dụ
Elle a peint ses lèvres en vermillon. 
Le vermillon
01

màu đỏ son, màu đỏ tươi

pigment rouge vif tirant sur l'orangé 
le vermillon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'artiste utilise du vermillon pur pour ses peintures. 

Nghệ sĩ sử dụng son nguyên chất cho các bức tranh của mình.

02

thuốc nhuộm đỏ, côn trùng cochineal

pigment rouge vif obtenu d'un insecte mexicain 
Các ví dụ
Les Aztèques utilisaient le vermillon pour teindre les tissus. 

Người Aztec đã sử dụng vermillon để nhuộm vải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng