le verdict
Pronunciation
/vɛʀdik(t)/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verdict"trong tiếng Pháp

Le verdict
[gender: masculine]
01

bản án, phán quyết

décision officielle rendue par un jury ou un juge à la fin d'un procès
le verdict definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
verdicts
Các ví dụ
Le verdict du juge a surpris les avocats.
Bản án của thẩm phán đã làm các luật sư ngạc nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng