le verdict
ver
vɛʁ
ver
dict
dɪk
dik

Định nghĩa và ý nghĩa của "verdict"trong tiếng Pháp

Le verdict
01

bản án, phán quyết

décision officielle rendue par un jury ou un juge à la fin d'un procès 
le verdict definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
verdicts
Các ví dụ
Le jury a rendu son verdict après trois heures de délibération. 

Ban giám khảo đã đưa ra phán quyết của mình sau ba giờ thảo luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng