Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La vermine
[gender: feminine]
01
sâu bọ có hại, động vật gây hại
petits animaux nuisibles, souvent parasites, qui vivent près des humains ou détruisent les cultures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les rats sont considérés comme de la vermine
Chuột được coi là loài gây hại.
02
ký sinh trùng xã hội, đồ bỏ đi trong xã hội
personne méprisable, nuisible ou parasite dans la société
Các ví dụ
La communauté a rejeté la vermine qui profitait des autres
Cộng đồng đã loại bỏ kẻ ký sinh lợi dụng người khác.



























