Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le vernissage
[gender: masculine]
01
khai mạc, buổi khai mạc triển lãm
événement d'inauguration d'une exposition artistique, souvent réservé aux invités
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vernissages
Các ví dụ
Le vernissage a été suivi d' un cocktail pour les invités.
Vernissage được tiếp nối bằng một buổi tiệc cocktail cho khách mời.



























