le vernissage
vernissage
vɛʁnɪsaʒ
vernisazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "vernissage"trong tiếng Pháp

Le vernissage
01

khai mạc, buổi khai mạc triển lãm

événement d'inauguration d'une exposition artistique, souvent réservé aux invités 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vernissages
Các ví dụ
Le vernissage de l'exposition a attiré de nombreux amateurs d'art. 

Buổi khai mạc của triển lãm đã thu hút nhiều người yêu nghệ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng