Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tâtonner
01
sờ soạng, dò dẫm
chercher quelque chose en touchant ou en avançant prudemment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
tâtonne
ngôi thứ nhất số nhiều
tâtonnons
ngôi thứ nhất thì tương lai
tâtonnerai
hiện tại phân từ
tâtonnant
quá khứ phân từ
tâtonné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
tâtonnions
Các ví dụ
Les aveugles tâtonnent le mur pour se repérer.
Người mù sờ soạng bức tường để định hướng.
02
mò mẫm, thử nghiệm mò mẫm
essayer différentes solutions pour trouver la bonne
Các ví dụ
Il tâtonne différentes stratégies pour gagner le jeu.
Anh ấy mò mẫm các chiến lược khác nhau để thắng trò chơi.



























