tremper
trem
tʁã
tran
per
pe
pe
tromper

Định nghĩa và ý nghĩa của "tremper"trong tiếng Pháp

01

ngâm, nhúng

mettre quelque chose dans un liquide pour le mouiller 
tremper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
trempe
ngôi thứ nhất số nhiều
trempons
ngôi thứ nhất thì tương lai
tremperai
hiện tại phân từ
trempant
quá khứ phân từ
trempé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
trempions
Các ví dụ
Je trempe le pain dans la soupe. 

Tôi nhúng bánh mì vào súp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng