Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tremblement
01
động đất, địa chấn
mouvement brusque et violent du sol, souvent appelé séisme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tremblements
Các ví dụ
Un tremblement de terre a secoué la ville hier soir.
Động đất làm rung chuyển thành phố tối qua.
02
sự run, chấn động
mouvement rapide et souvent répétitif d'une partie du corps ou d'un objet
Các ví dụ
Le tremblement de ses mains montre son anxiété.
Sự run rẩy của đôi tay anh ấy cho thấy sự lo lắng của anh ấy.



























