le tremblement
tremblement
tʁɑ̃bləmã
traablēman
tremblotement

Định nghĩa và ý nghĩa của "tremblement"trong tiếng Pháp

Le tremblement
01

động đất, địa chấn

mouvement brusque et violent du sol, souvent appelé séisme 
le tremblement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tremblements
Các ví dụ
Un tremblement de terre a secoué la ville hier soir. 

Động đất làm rung chuyển thành phố tối qua.

02

sự run, chấn động

mouvement rapide et souvent répétitif d'une partie du corps ou d'un objet 
Các ví dụ
Le tremblement de ses mains montre son anxiété. 

Sự run rẩy của đôi tay anh ấy cho thấy sự lo lắng của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng