Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ton
01
của bạn, thuộc về bạn
qui appartient à la personne à qui l'on parle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
ton
giống đực số nhiều
tes
giống cái số ít
ta
giống cái số nhiều
tes
Các ví dụ
Ton sac est sur la chaise.
Cái túi của bạn đang ở trên ghế.
Le ton
01
tông, sắc độ
nuance ou intensité d'une couleur
Các ví dụ
Il préfère les tons clairs pour la décoration.
Anh ấy thích tông sáng để trang trí.
02
giọng điệu, thái độ
manière de parler ou d'écrire, attitude exprimée par la voix ou les mots
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tons
Các ví dụ
Le ton du message est ironique.



























