ton
ton
tɔ̃
taw
thontanttemps

Định nghĩa và ý nghĩa của "ton"trong tiếng Pháp

01

của bạn, thuộc về bạn

qui appartient à la personne à qui l'on parle 
ton definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
ton
giống đực số nhiều
tes
giống cái số ít
ta
giống cái số nhiều
tes
Các ví dụ
C'est ton livre, pas le mien. 

Đây là sách của bạn, không phải của tôi.

Le ton
01

tông, sắc độ

nuance ou intensité d'une couleur 
le ton definition and meaning
Các ví dụ
Cette peinture a un ton plus chaud que l'autre. 

Bức tranh này có tông ấm hơn bức kia.

02

giọng điệu, thái độ

manière de parler ou d'écrire, attitude exprimée par la voix ou les mots 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tons
Các ví dụ
Le ton de son discours est convaincant. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng